委托人
wěi tuō rén
người ủy thác, bên ủy quyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người ủy thác, bên ủy quyền
Ví dụ (3)
shīzhèng zàitīng wěi tuōr énde jiàn
Luật sư đang lắng nghe ý kiến của người ủy thác.
wěi tuōr énqiān shǔleshòu quánwěi tuō shū
Bên ủy quyền đã ký giấy ủy quyền.
men duìwěi tuōr éndeyǐn bǎo
Chúng ta bắt buộc phải bảo mật quyền riêng tư của bên ủy quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây