诉讼请求
sù sòng qǐng qiú
yêu cầu khởi kiện, thỉnh cầu tố tụng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:yêu cầu khởi kiện, thỉnh cầu tố tụng
Ví dụ (3)
yuán gào chūlemíng quède sòng qǐng qiú
Nguyên đơn đã đưa ra thỉnh cầu tố tụng rõ ràng.
yuàn huílede sòng qǐng qiú
Tòa án đã bác bỏ yêu cầu khởi kiện của cô ấy.
shībāng zhùchóng xīn zhěng le sòng qǐng qiú
Luật sư đã giúp anh ấy sắp xếp lại các thỉnh cầu khởi kiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây