反应堆
fǎn yìng duī
lò phản ứng (hạt nhân)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lò phản ứng (hạt nhân)
Ví dụ (3)
gōng chéng shīzàijiǎn cháfǎn yìng duī
Các kỹ sư đang kiểm tra lò phản ứng.
zhè gefǎn yìng duīzhèng zàiyùn zhuǎn
Lò phản ứng này đang hoạt động.
gōng chǎngtíng zhǐlefǎn yìng duīdeyùn xíng
Nhà máy đã dừng sự vận hành của lò phản ứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây