在所不惜
zài suǒ bù xī
không tiếc, chẳng tiếc gì

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không tiếc, chẳng tiếc gì
Ví dụ (3)
wèi lejiù rén shēng shēng mìngzài suǒ
Để cứu người, cho dù hy sinh tính mạng anh ấy cũng không tiếc.
wèi leshí xiànmèng xiǎng chūzàiduō zài suǒ
Để thực hiện ước mơ, bỏ ra bao nhiêu nỗ lực cũng chẳng tiếc.
zhǐ yàonéngchéng gōngduō huā diǎnqiánzài suǒ
Chỉ cần có thể thành công, tốn thêm chút tiền cũng không tiếc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây