粉饰太平
fěn shì tài píng
tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tô phấn hòa bình, tạo vẻ bình yên giả tạo
Ví dụ (3)
men néngwèi lefěn shì tài píngéryǐn mánzhēn xiàng
Chúng ta không thể vì muốn tô điểm vẻ bình yên giả tạo mà che giấu sự thật.
bào dàoshì shí zhēn xiàngér shìfěn shì tài píng
Báo cáo sự thật khách quan chứ không tô vẽ bình yên.
fěn shì tài píngjiě jué liǎogēn běnwèn
Tô điểm sự bình yên giả tạo không giải quyết được vấn đề gốc rễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây