一刻
点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一刻" (yí kè) nghĩa là "Một khoảnh khắc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 刻 (kè): khắc.
Thành phần cấu tạo
一刻
Một khoảnh khắc
一
亥
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 一刻
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một khoảnh khắc
Ví dụ (3)
我一刻也不能等。
Tôi không thể đợi dù chỉ một khoảnh khắc.
那一刻,他明白了。
Khoảnh khắc đó, anh ấy đã hiểu.
一刻钟后我们出发。
Mười lăm phút nữa chúng ta xuất phát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây