改变现状
gǎi biàn xiàn zhuàng
thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
Ví dụ (3)
xué xiǎng yàogǎi biàn xiàn zhuàng
Anh ấy nỗ lực học tập muốn thay đổi hiện trạng.
wéi yǒuchuàng xīncái nénggǎi biàn xiàn zhuàng
Chỉ có đổi mới sáng tạo mới có thể thay đổi hiện trạng.
men yàozhìdìng fāng'àngǎi biàn xiàn zhuàng
Chúng ta cần lập phương án để thay đổi tình hình hiện tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây