Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恐怖袭击
kǒng bù xí jī
cuộc tấn công khủng bố
Hán việt: khúng bố tập kích
—

Gợi nhớ

Từ "恐怖袭击" (kǒng bù xí jī) nghĩa là "cuộc tấn công khủng bố", ghép bởi: 恐 (kǒng): Sợ hãi + 怖 (bù): sợ hãi + 袭 (xí): tấn công + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

恐怖袭击
kǒng bù xí jī
cuộc tấn công khủng bố
巩
心
忄
布
龙
衣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc tấn công khủng bố
Ví dụ (3)
chéng shì城市jiā qiáng加强le了fáng yù防御kǒng bù xí jī恐怖袭击de的cuò shī措施。
Thành phố đã tăng cường các biện pháp phòng ngừa tấn công khủng bố.
nà chǎng那场kǒng bù xí jī恐怖袭击dǎo zhì导致le了xǔ duō许多rén人shāng wáng伤亡。
Cuộc tấn công khủng bố đó dẫn đến nhiều người thương vong.
gè guó各国lián hé联合fáng zhǐ防止kǒng bù xí jī恐怖袭击de的fā shēng发生。
Các nước liên minh ngăn chặn tấn công khủng bố xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây