恐怖袭击
—
Gợi nhớ
Từ "恐怖袭击" (kǒng bù xí jī) nghĩa là "cuộc tấn công khủng bố", ghép bởi: 恐 (kǒng): Sợ hãi + 怖 (bù): sợ hãi + 袭 (xí): tấn công + 击 (jī): Đánh.
Thành phần cấu tạo
恐怖袭击
cuộc tấn công khủng bố
巩
心
忄
布
龙
衣
Phân tích từ 恐怖袭击
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cuộc tấn công khủng bố
Ví dụ (3)
城市加强了防御恐怖袭击的措施。
Thành phố đã tăng cường các biện pháp phòng ngừa tấn công khủng bố.
那场恐怖袭击导致了许多人伤亡。
Cuộc tấn công khủng bố đó dẫn đến nhiều người thương vong.
各国联合防止恐怖袭击的发生。
Các nước liên minh ngăn chặn tấn công khủng bố xảy ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây