赢回来
yíng huí lái
thắng lại, gỡ lại

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thắng lại, gỡ lại
Ví dụ (3)
zàixià bàn chǎng sàizhōngqiú duìchéng gōngyíng huí láileyōu shì
Trong hiệp hai trận đấu, đội bóng đã gỡ lại thành công thế thượng phong.
yàopíng zheshí yíng huí láishǔ dezūn yán
Anh ấy muốn dựa vào thực lực để gỡ lại sự tôn trọng thuộc về mình.
diū shīdefēn shù men dìngyàoyíng huí lái
Số điểm đã mất chúng ta nhất định phải thắng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây