战争贩子
—
Phân tích từ 战争贩子
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:kẻ buôn bán chiến tranh, kẻ hiếu chiến
Ví dụ (3)
热爱和平的人们坚决反对战争贩子。
Những người yêu hòa bình kiên quyết phản đối kẻ buôn bán chiến tranh.
战争贩子挑起冲突谋取私利。
Kẻ hiếu chiến khiêu khích xung đột để mưu cầu lợi ích cá nhân.
国际社会谴责那些战争贩子的行径。
Cộng đồng quốc tế lên án hành vi của những kẻ hiếu chiến đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây