Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好强
hàoqiáng
hiếu thắng, muốn vượt trội
Hán việt: hiếu none
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "好强" (hàoqiáng) nghĩa là "hiếu thắng, muốn vượt trội", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ.

Thành phần cấu tạo

好强
hàoqiáng
hiếu thắng, muốn vượt trội
女
子
弓
虽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếu thắng, muốn vượt trội
Ví dụ (3)
tā她cóng从xiǎo小jiù就hěn很hào好qiáng强。
Cô ấy từ nhỏ đã rất hiếu thắng.
hào好qiáng强de的rén人bù不qīng yì轻易rèn认shū输。
Người hiếu thắng không dễ nhận thua.
tā他tài太hào好qiáng强,yǒu有shí时yā lì压力hěn很dà大。
Anh ấy quá muốn hơn người, đôi khi áp lực rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây