好强
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "好强" (hàoqiáng) nghĩa là "hiếu thắng, muốn vượt trội", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ.
Thành phần cấu tạo
好强
hiếu thắng, muốn vượt trội
女
子
弓
虽
Hình ảnh:

Phân tích từ 好强
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếu thắng, muốn vượt trội
Ví dụ (3)
她从小就很好强。
Cô ấy từ nhỏ đã rất hiếu thắng.
好强的人不轻易认输。
Người hiếu thắng không dễ nhận thua.
他太好强,有时压力很大。
Anh ấy quá muốn hơn người, đôi khi áp lực rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây