Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好客
hàokè
hiếu khách, mến khách.
Hán việt: hiếu khách
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "好客" (hàokè) nghĩa là "Hiếu khách", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 客 (kè): khách.

Thành phần cấu tạo

好客
hàokè
Hiếu khách
女
子
宀
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếu khách, mến khách.
Ví dụ (8)
zhōng guó中国rén人mín民shì fēi是非cháng常rè qíng热情hào kè好客de的。
Nhân dân Trung Quốc vô cùng nhiệt tình hiếu khách.
zhè这shì是yī一gè个hào kè好客de的mín zú民族。
Đây là một dân tộc hiếu khách.
zhǔr én主人fēi cháng非常hào kè好客,gěi给wǒ men我们zhǔn bèi准备le了hěn很duō多měi美shí食。
Chủ nhà rất hiếu khách, đã chuẩn bị cho chúng tôi rất nhiều món ngon.
gǎn xiè感谢nǐ你men们de的hào kè好客kuǎn dài款待。
Cảm ơn sự tiếp đãi hiếu khách của các bạn.
hào kè好客shì是zhè这lǐ里de的yī一zhǒng种chuán tǒng传统měi美dé德。
Hiếu khách là một loại mỹ đức truyền thống ở nơi đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây