好客
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "好客" (hàokè) nghĩa là "Hiếu khách", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 客 (kè): khách.
Thành phần cấu tạo
好客
Hiếu khách
女
子
宀
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 好客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếu khách, mến khách.
Ví dụ (8)
中国人民是非常热情好客的。
Nhân dân Trung Quốc vô cùng nhiệt tình hiếu khách.
这是一个好客的民族。
Đây là một dân tộc hiếu khách.
主人非常好客,给我们准备了很多美食。
Chủ nhà rất hiếu khách, đã chuẩn bị cho chúng tôi rất nhiều món ngon.
感谢你们的好客款待。
Cảm ơn sự tiếp đãi hiếu khách của các bạn.
好客是这里的一种传统美德。
Hiếu khách là một loại mỹ đức truyền thống ở nơi đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây