垂钓者
chuí diào zhě
người câu cá, cần thủ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người câu cá, cần thủ
Ví dụ (3)
biānzuòzhe wèinài xīndechuí diào zhě
Bên hồ ngồi vài người câu cá kiên nhẫn.
chuí diào zhězhèng zàijìng jìngděng dàiyú'ershàng gōu
Người câu cá đang lặng lẽ chờ cá cắn câu.
qīng chénde pànyíng láiledì-yī pīchuí diào zhě
Bờ sông lúc sáng sớm đón đợt người câu cá đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây