Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭坛
jì tán
bàn thờ, đàn tế
Hán việt: sái đàm
—

Gợi nhớ

Từ "祭坛" (jì tán) nghĩa là "bàn thờ, đàn tế", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 坛 (tán): đàn tế.

Thành phần cấu tạo

祭坛
jì tán
bàn thờ, đàn tế
月
寸
示
土
云

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bàn thờ, đàn tế
Ví dụ (3)
rén men人们zài在jì tán祭坛shàng上xiàn shàng献上xiān huā鲜花。
Mọi người dâng hoa tươi trên bàn thờ.
gǔ dài古代de的jì tán祭坛bǎo cún保存wán hǎo完好。
Tế đàn thời cổ đại được bảo tồn nguyên vẹn.
cūn lǐ村里jiàn zào建造le了yī zuò一座xīn新de的jì tán祭坛。
Trong làng đã xây dựng một tế đàn mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây