功率表
gōng lǜ biǎo
đồng hồ đo công suất, oát kế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồng hồ đo công suất, oát kế
Ví dụ (3)
diàn gōngyònggōng biǎo liángshè bèideyòng diàn liàng
Thợ điện dùng đồng hồ đo công suất để đo lượng điện tiêu thụ của thiết bị.
shí yàn shìpèi bèilegāo jīng degōng biǎo
Trong phòng thí nghiệm được trang bị đồng hồ đo công suất độ chính xác cao.
jiǎn chádiàn shí yàoguān chágōng biǎodeshù
Khi kiểm tra mạch điện cần quan sát số liệu trên đồng hồ công suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây