Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庄稼地
zhuāng jia dì
cánh đồng hoa màu, ruộng lúa
Hán việt: bành giá địa
—

Gợi nhớ

Từ "庄稼地" (zhuāng jia dì) nghĩa là "cánh đồng hoa màu, ruộng lúa", ghép bởi: 庄 (zhuāng): Làng + 稼 (jià): cây trồng + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

庄稼地
zhuāng jia dì
cánh đồng hoa màu, ruộng lúa
广
土
禾
家
也

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh đồng hoa màu, ruộng lúa
Ví dụ (3)
qiū tiān秋天dào到le了,zhuāng jia dì庄稼地lǐ里yī piàn一片jīn huáng金黄。
Mùa thu đến rồi, cánh đồng hoa màu vàng rực một vùng.
nóng mín农民men们zhèng máng zhe正忙着zài在zhuāng jia dì庄稼地lǐ里chú cǎo除草。
Các bác nông dân đang bận rộn nhổ cỏ trên đồng hoa màu.
cūn zhuāng村庄sì zhōu四周huánr ào zhe环绕着lǜ yóu yóu绿油油de的zhuāng jia dì庄稼地。
Xung quanh làng được bao bọc bởi những cánh đồng hoa màu xanh mướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây