全球股市
quán qiú gǔ shì
thị trường chứng khoán toàn cầu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thị trường chứng khoán toàn cầu
Ví dụ (3)
jīng zhèng debiàn huàduìquán qiú shìchǎn shēngleyǐng xiǎng
Sự thay đổi của chính sách kinh tế đã tạo ra ảnh hưởng đối với thị trường chứng khoán toàn cầu.
jīn tiānquán qiú shìzhěng chéng xiànshàng zhǎng shì
Hôm nay thị trường chứng khoán toàn cầu nhìn chung thể hiện xu hướng tăng điểm.
tóu zhě qièguān zhùzhequán qiú shìde dòng
Các nhà đầu tư theo dõi sát sao sự biến động của thị trường chứng khoán toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây