实现目标
shí xiàn mù biāo
thực hiện mục tiêu, đạt được mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thực hiện mục tiêu, đạt được mục tiêu
Ví dụ (3)
zhǐ yào menjiān chí jiù dìngnéngshí xiàn biāo
Chỉ cần chúng ta kiên trì nỗ lực, nhất định có thể đạt được mục tiêu.
zhì dìng de huàyǒu zhù gèng kuàideshí xiàn biāo
Xây dựng kế hoạch hợp lý giúp thực hiện mục tiêu nhanh hơn.
tuán duìchéng yuánjǐn pèi chéng gōngshí xiànle dìng biāo
Các thành viên đội ngũ phối hợp chặt chẽ, đã thực hiện thành công mục tiêu đề ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây