原理图
yuán lǐ tú
sơ đồ nguyên lý

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sơ đồ nguyên lý
Ví dụ (3)
gōng chéng shīgēn yuán huì zhìdiàn bǎn
Kỹ sư dựa vào sơ đồ nguyên lý để vẽ bản mạch điện.
qǐng duìyuán shàngdecān shù xìn
Xin hãy kiểm tra kỹ đối chiếu thông tin tham số trên sơ đồ nguyên lý.
zhèshìgāishè bèizuì xīndeyìng jiànyuán
Đây là sơ đồ nguyên lý phần cứng mới nhất của thiết bị này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây