占便宜
zhàn pián yi
chiếm phần lợi, tham lợi nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chiếm phần lợi, tham lợi nhỏ
Ví dụ (3)
zuòr ényàochéng shí yàozǒngxiǎngzhàn pián yi便
Làm người phải trung thực, đừng luôn muốn chiếm phần lời.
zàimǎi càishízhànle diǎnxiǎo pián yi便
Anh ấy khi mua rau đã chiếm chút lợi nhỏ.
tān zhàn pián yi便wǎng wǎngróng chī kuī
Tham chút lợi nhỏ thường dễ chịu thiệt thòi lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây