令人寒心
lìng rén hán xīn
khiến người ta đau lòng/thất vọng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:khiến người ta đau lòng/thất vọng
Ví dụ (3)
zhè zhǒngwàng'ēnfùyìdexíng wéizhēn shìlìngrén-hánxīn
Hành vi vong ơn phụ nghĩa này của anh ta thật khiến người ta đau lòng.
hǎo bèi jiějié guǒlìngrén-hánxīn
Ý tốt bị hiểu lầm, kết quả khiến người ta thất vọng cay đắng.
jiā chūlezhè meduōzuì hòudejié guǒlìngrén-hánxīn
Mọi người đã bỏ ra nhiều như thế, kết quả cuối cùng khiến người ta nản lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây