不敢苟同
bù gǎn gǒu tóng
không dám đồng tình

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không dám đồng tình
Ví dụ (3)
duì dezhè geguān diǎnbùgǎn-gǒutóng
Đối với quan điểm này của bạn, tôi không dám đồng tình.
zhuān jiāduìzhāng zhāngzhōngdemǒu xiējié lùnbiǎo shìbùgǎn-gǒutóng
Chuyên gia bày tỏ không dám đồng tình đối với một số kết luận trong bài viết.
jiā yǒuzhǔ jiànduìdefāng'ànbùgǎn-gǒutóng
Mỗi người đều có chủ kiến riêng, không dám nhất trí với phương án của anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây