Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光荣牺牲
guāng róng xī shēng
hy sinh quang vinh
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hy sinh quang vinh
Ví dụ (3)
wèi为bǎo hù保护qún zhòng群众ān quán安全,zhè wèi这位xiāo fáng yuán消防员guāngróng-xīshēng光荣牺牲。
Để bảo vệ an toàn cho quần chúng, người lính chữa cháy này đã hy sinh quang vinh.
liè shì烈士men们zài在jiě fàng zhàn zhēng解放战争zhōng中guāngróng-xīshēng光荣牺牲。
Các liệt sĩ đã hy sinh quang vinh trong cuộc chiến tranh giải phóng.
tā他de的míng zi名字yǔ与guāngróng-xīshēng光荣牺牲de的shì jì事迹yī qǐ一起zǎi rù shǐ cè载入史册。
Tên tuổi của anh ấy cùng với sự tích hy sinh quang vinh được ghi vào sử sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây