和平谈判
hé píng tán pàn
cuộc đàm phán hòa bình

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc đàm phán hòa bình
Ví dụ (6)
píng tán pànzài sān fāngguó jiādeshǒu xíng
Cuộc đàm phán hòa bình diễn ra tại thủ đô của nước thứ ba.
guó shè huìqiáng liè chóng píng tán pàn
Xã hội quốc tế kêu gọi mạnh mẽ khởi động lại cuộc đàm phán hòa bình.
zhè píng tán pàn le xìngdejìn zhǎn
Cuộc đàm phán hòa bình lần này đã giành được tiến triển có tính đột phá.
jiāo zhànshuāng fāngjué dìngzàimíng niánzuò xiàlái píng tán pàn
Hai bên giao chiến quyết định sang năm ngồi lại đàm phán hòa bình.
zhǐ yǒu píng tán pàncái néngzhēn zhèngjié shùzhè chǎngchōng
Chỉ có đàm phán hòa bình mới có thể kết thúc cuộc xung đột này một cách thực sự.
2
Cụm động từ
Nghĩa:đàm phán hòa bình

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây