Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诗坛
shī tán
thi đàn, giới thơ ca
Hán việt: thi đàm
—

Gợi nhớ

Từ "诗坛" (shī tán) nghĩa là "thi đàn, giới thơ ca", ghép bởi: 诗 (shī): Bài thơ + 坛 (tán): đàn tế.

Thành phần cấu tạo

诗坛
shī tán
thi đàn, giới thơ ca
讠
寺
土
云

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thi đàn, giới thơ ca
Ví dụ (3)
lǐ bái李白zài在táng dài唐代shī tán诗坛shàng上xiǎng yǒu享有jí gāo极高de的dì wèi地位。
Lý Bạch hưởng địa vị cực kỳ cao trên thi đàn thời Đường.
zhè wèi这位nián qīng年轻shīr én诗人de的chū xiàn出现gěi给shī tán诗坛dài lái带来le了xīn xiān xuè yè新鲜血液。
Sự xuất hiện của nhà thơ trẻ này mang lại luồng máu mới cho thi đàn.
dà jiā大家jù zài yī qǐ聚在一起tào tǎo探讨shī tán诗坛de的zuì xīn最新fā zhǎn发展。
Mọi người tụ họp thảo luận về sự phát triển mới nhất của thi đàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây