跨越国界
kuà yuè guó jiè
vượt qua biên giới quốc gia

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vượt qua biên giới quốc gia
Ví dụ (3)
yīn yuèshì zhǒngnéngkuà yuè guó jiède yán
Âm nhạc là một loại ngôn ngữ có thể vượt qua biên giới quốc gia.
ài píngde xiǎngyīng gāikuà yuè guó jiè
Tư tưởng yêu thương và hòa bình nên vượt qua biên giới quốc gia.
zhè xiàng zuò xiàng chéng gōngkuà yuè guó jiè
Dự án hợp tác khoa học công nghệ này đã vượt qua biên giới quốc gia thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây