有益健康
yǒu yì jiàn kāng
có lợi cho sức khỏe, tốt cho sức khỏe

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:có lợi cho sức khỏe, tốt cho sức khỏe
Ví dụ (3)
duōchīshū càishuǐ guǒyǒu jiàng kāng
Ăn nhiều rau và trái cây có lợi cho sức khỏe.
jiān chíměi tiānshì yùn dòngyǒu jiàng kāng
Kiên trì mỗi ngày vận động vừa sức tốt cho sức khỏe.
bǎo chíguī dezuò shí jiānyǒu jiàng kāng
Duy trì thời gian làm việc nghỉ ngơi có quy luật có lợi cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây