迎来送往
yíng lái sòng wǎng
đón đưa tiếp khách bộn bề

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đón đưa tiếp khách bộn bề
Ví dụ (3)
zàijiǔ diàngōng zuòměi tiāndōuyàománg yínglái-sòngwǎng
Làm việc ở khách sạn mỗi ngày đều phải bận rộn với việc đón người đến đưa người đi.
jié jiānjiā yínglái-sòngwǎnghǎorèn ao
Trong dịp lễ, trong nhà đón đưa tiếp khách bộn bề, vô cùng náo nhiệt.
shàn chángyínglái-sòngwǎngdeshè jiāoyìng chou
Anh ấy không giỏi việc giao thiệp đón đưa khách khứa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây