体育比赛
tǐ yù bǐ sài
cuộc thi đấu thể thao

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cuộc thi đấu thể thao
Ví dụ (3)
zhōu xué xiào bànle chǎng sài
Cuối tuần trường học tổ chức một cuộc thi đấu thể thao.
hěn huānkàn diàn shìshàngde sài
Tôi rất thích xem các cuộc thi đấu thể thao trên tivi.
yùn dòng yuánmenzài sàizhōng
Các vận động viên thi đấu nỗ lực hết mình trong cuộc thi thể thao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây