搞小动作
gǎo xiǎo dòng zuò
giở trò lén lút, làm tiểu động tác

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giở trò lén lút, làm tiểu động tác
Ví dụ (3)
zuòr ényàochéng shí yàogǎo xiǎo dòng zuò
Làm người phải trung thực, không được giở trò lén lút.
shàng shízǒng shìàn zhōnggǎo xiǎo dòng zuò
Trong giờ học anh ấy luôn ngấm ngầm giở trò lén lút.
bèi hòugǎo xiǎo dòng zuòhuì huàitóng shìguān xi
Giở trò lén lút sau lưng sẽ phá hoại mối quan hệ đồng nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây