女工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女工" (nǚgōng) nghĩa là "Công nhân nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
女工
Công nhân nữ
女
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 女工
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nữ
Ví dụ (3)
工厂里有很多女工。
Trong nhà máy có nhiều công nhân nữ.
这位女工技术很好。
Nữ công nhân này có kỹ thuật rất tốt.
女工们正在检查产品。
Các nữ công nhân đang kiểm tra sản phẩm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây