仓皇失措
cāng huáng shī cuò
hốt hoảng luống cuống

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hốt hoảng luống cuống
Ví dụ (3)
tīng dàohuǒ jǐngshēng jiābìngméi yǒucānghuáng-shīcuò
Nghe thấy tiếng báo cháy, mọi người không hề hốt hoảng luống cuống.
láidebiàn ràngyǒu xiēcānghuáng-shīcuò
Biến cố bất ngờ xảy đến làm anh ấy có phần hốt hoảng luống cuống.
miàn duì qíng kuàngyàobǎo chílěng jìng néngcānghuáng-shīcuò
Đối mặt với tình huống đột xuất, cần giữ bình tĩnh, không được hốt hoảng luống cuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây