女学生
nǚxuéshēng
Nữ sinh
Hán việt: nhữ học sanh
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ sinh
Ví dụ (3)
wèixué shēngzhèng zàishū
Nữ sinh đó đang đọc sách.
bānliyǒuèrshígexué shēng
Trong lớp có hai mươi nữ sinh.
xué shēngmencān jiāle sài
Các nữ sinh đã tham gia cuộc thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây