女医生
位, 个, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女医生" (nǚ yīshēng) nghĩa là "Bác sĩ nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 医 (yī): Bác sĩ + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
女医生
Bác sĩ nữ
女
匚
矢
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 女医生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ nữ
Ví dụ (3)
这位女医生很耐心。
Vị bác sĩ nữ này rất kiên nhẫn.
女医生正在给病人检查。
Bác sĩ nữ đang kiểm tra cho bệnh nhân.
我妹妹想当女医生。
Em gái tôi muốn làm bác sĩ nữ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây