Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好人好事
hǎo rén hǎo shì
người tốt việc tốt
Hán việt: hiếu nhân hiếu sự
—

Gợi nhớ

Từ "好人好事" (hǎo rén hǎo shì) nghĩa là "người tốt việc tốt", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 人 (rén): người + 好 (hǎo): tốt + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

好人好事
hǎo rén hǎo shì
người tốt việc tốt
女
子
人
一
口
彐

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:người tốt việc tốt
Ví dụ (3)
shè qū社区dìng qī定期biǎo zhāng表彰zuò hǎor做好én人hǎo shì事事de的mó fàn模范。
Khu dân cư định kỳ biểu dương tấm gương làm người tốt việc tốt.
wǒ men我们yào要zài在rì cháng shēng huó日常生活zhōng duō中多zuò做hǎorén-hǎoshì好人好事。
Chúng ta cần làm nhiều người tốt việc tốt trong đời sống hàng ngày.
bào zhǐ报纸shàng上bào dào报道le了xǔ duō许多hǎorén-hǎoshì好人好事。
Trên báo chí đăng tải nhiều câu chuyện người tốt việc tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây