Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沉醉在
chén zuì zài
chìm đắm trong, say sưa trong
Hán việt: thẩm tuý tại
—

Gợi nhớ

Từ "沉醉在" (chén zuì zài) nghĩa là "chìm đắm trong, say sưa trong", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 醉 (zuì): say + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

沉醉在
chén zuì zài
chìm đắm trong, say sưa trong
氵
冘
酉
卒
土
才

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chìm đắm trong, say sưa trong
Ví dụ (3)
dà jiā大家wán quán完全chén zuì zài沉醉在dòng tīng动听de的yīn yuè音乐zhōng中。
Mọi người hoàn toàn chìm đắm trong tiếng nhạc êm tai.
tā他chén zuì zài沉醉在chéng gōng成功de的xǐ yuè喜悦lǐ里。
Anh ấy say sưa trong niềm vui chiến thắng.
yóu kè游客men们chén zuì zài沉醉在měi lì美丽de的dà zìr án大自然fēng guāng风光zhōng中。
Du khách chìm đắm trong phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây