沉醉在
—
Gợi nhớ
Từ "沉醉在" (chén zuì zài) nghĩa là "chìm đắm trong, say sưa trong", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 醉 (zuì): say + 在 (zài): đang.
Thành phần cấu tạo
沉醉在
chìm đắm trong, say sưa trong
氵
冘
酉
卒
土
才
Phân tích từ 沉醉在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:chìm đắm trong, say sưa trong
Ví dụ (3)
大家完全沉醉在动听的音乐中。
Mọi người hoàn toàn chìm đắm trong tiếng nhạc êm tai.
他沉醉在成功的喜悦里。
Anh ấy say sưa trong niềm vui chiến thắng.
游客们沉醉在美丽的大自然风光中。
Du khách chìm đắm trong phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây