献殷勤
xiàn yīn qín
vồn vã ân cần nịnh hót

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vồn vã ân cần nịnh hót
Ví dụ (3)
zǒng shìxiànglǎo bǎnxiàn yīn qín jiāhěn guàn
Anh ấy luôn ân cần nịnh hót sếp, mọi người không quen nổi.
méi yào xiàngbiér énxiàn yīn qín
Không cần thiết phải cố tình vồn vã ân cần nịnh bợ người khác.
wúyuán-wúgùxiàn yīn qínràngrénjué deyǒu xiē
Anh ấy vô duyên vô cớ vồn vã ân cần, khiến người ta thấy hơi đáng nghi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây