英气逼人
yīng qì bī rén
anh khí bức người, thần thái oai phong

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:anh khí bức người, thần thái oai phong
Ví dụ (3)
chuān穿shàngjūn zhuāngdexiǎn deyīngqì-bīrén
Anh ấy mặc bộ quân phục vào trông vô cùng anh khí bức người.
zhè wèiqīng niánjiāng jūnyǎn shénjiān dìngyīngqì-bīrén
Vị tướng quân trẻ tuổi này ánh mắt kiên định, anh khí bức người.
táishàngdeyǎn yuánméi jiānyīngqì-bīrén
Diễn viên trên sân khấu lông mày toát ra thần thái oai phong bức người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây