共同奋斗
gòng tóng fèn dòu
cùng nhau phấn đấu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:cùng nhau phấn đấu
Ví dụ (3)
tuán duìchéng yuánwèi legòng tóngde xiǎnggòng tóng fèn dòu
Các thành viên đội ngũ vì lý tưởng chung mà cùng nhau phấn đấu.
liǎbìngjiān-zuòzhàngòng tóng fèn dòujiàn měi hǎodejiā yuán
Hai vợ chồng sát cánh bên nhau, cùng nhau phấn đấu xây dựng mái nhà hạnh phúc.
zhǐ yào jiāgòng tóng fèn dòujiù dìngnéng nán guān
Chỉ cần mọi người cùng nhau phấn đấu, nhất định có thể vượt qua khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây