信心倍增
xìn xīn bèi zēng
niềm tin tăng gấp bội, vô cùng tự tin

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:niềm tin tăng gấp bội, vô cùng tự tin
Ví dụ (3)
sàideshèng ràngxìnxīn-bèizēng
Chiến thắng ở cuộc thi đầu tiên làm niềm tin của anh ấy tăng lên gấp bội.
dàolǎo shīdebiǎo yánghòuxué shēngmenxìnxīn-bèizēng
Sau khi nhận được lời khen của thầy giáo, niềm tin của các học sinh tăng lên gấp bội.
yǒulejiār éndezhī chíyíng nán ér shàngqiěxìnxīn-bèizēng
Có sự hỗ trợ của người nhà, anh ấy đón nhận khó khăn với lòng tin tăng gấp bội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây