Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绊倒
bàn dǎo
vấp ngã, làm vấp ngã
—

Gợi nhớ

Từ "绊倒" (bàn dǎo) nghĩa là "vấp ngã, làm vấp ngã", ghép bởi: 绊 (bàn): Vướng chân + 倒 (dào / dǎo): đổ.

Thành phần cấu tạo

绊倒
bàn dǎo
vấp ngã, làm vấp ngã
纟
半
亻
到

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vấp ngã, làm vấp ngã
Ví dụ (3)
tā他zài在pǎo bù跑步shí时bù不xiǎo xīn小心bèi被shí tou石头bàn dǎo绊倒le了。
Anh ấy khi đang chạy bộ không may bị viên đá làm vấp ngã.
dì lǐ地理shàng上de的zhàng'ài障碍méi yǒu没有jiāng将tā他bàn dǎo绊倒。
Trở ngại về địa lý không làm anh ấy vấp ngã.
xiǎo xīn小心dì shàng地上de的diàn xiàn电线,bié别bèi被bàn dǎo绊倒le了。
Cẩn thận đường dây điện trên mặt đất, đừng để bị vấp ngã.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây