不易损坏
bù yì sǔn huài
không dễ hư hỏng, bền chắc

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:không dễ hư hỏng, bền chắc
Ví dụ (3)
zhè zhǒngcái liàojiān nài yòng sǔn huài
Loải vật liệu này kiên cố bền bỉ, không dễ bị hư hỏng.
bāo zhuāng shè dehěnhǎo miànde pǐn sǔn huài
Hộp đóng gói thiết kế rất tốt, vật dụng bên trong không dễ hỏng.
jīn shǔzhì chéngdegōng sǔn huài
Dụng cụ chế tạo bằng kim loại không dễ bị hư hỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây