海阔天空
hǎi kuò tiān kōng
bao la tự do, thênh thang rộng mở

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bao la tự do, thênh thang rộng mở
Ví dụ (3)
tuì 退hǎikuò-tiānkōng wèixiǎo shìjīnjīn-jìjiào
Lùi một bước biển rộng trời cao, không cần vì việc nhỏ mà chi ly tính toán.
zhànzàishān dǐng kàndùn juéhǎikuò-tiānkōng
Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, bỗng thấy biển rộng trời cao thênh thang.
péng youmenwéi zuò zài hǎikuò-tiānkōngdeliáo tiān
Bạn bè ngồi vây quanh bên nhau trò chuyện thênh thang không gò bó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây