毅然决定
yì rán jué dìng
dứt khoát quyết định, kiên quyết quyết định

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dứt khoát quyết định, kiên quyết quyết định
Ví dụ (3)
hòuyìr án jué dìnghuí dàojiā xiāngchuàng
Tốt nghiệp xong anh ấy dứt khoát quyết định trở về quê nhà khởi nghiệp.
miàn duìwēi xiǎnzhàn shìyìr án jué dìngchōngzàizuìqián miàn
Đối mặt với nguy hiểm, người chiến sĩ kiên quyết quyết định lao lên phía trước nhất.
yìr án jué dìngfàng gāo xīngōng zuòzhuī qiúmèng xiǎng
Cô ấy dứt khoát quyết định từ bỏ công việc lương cao để đi theo đuổi ước mơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây