实时操作系统
—
Phân tích từ 实时操作系统
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hệ điều hành thời gian thực
Ví dụ (3)
工业机器人通常运行实时操作系统。
Robot công nghiệp thông thường chạy hệ điều hành thời gian thực.
实时操作系统能够对事件作出即时响应。
Hệ điều hành thời gian thực có thể đưa ra phản ứng tức thì đối với các sự kiện.
研发团队成功开发了一款嵌入式实时操作系统。
Đội ngũ phát triển đã thành công chế tạo một mẫu hệ điều hành thời gian thực nhúng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây