软硬件
ruǎn yìng jiàn
phần mềm và phần cứng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phần mềm và phần cứng
Ví dụ (3)
zhè táishè bèishí xiànleruǎn yìng jiàndewán měijié
Thiết bị này thực hiện sự kết hợp hoàn hảo giữa phần mềm và phần cứng.
gōng chéng shīzhèng zàishēng tǒngderuǎn yìng jiànpèi zhì
Kỹ sư đang nâng cấp cấu hình phần mềm và phần cứng của hệ thống.
ruǎn yìng jiànxié tóng gōng zuòbǎo zhènglexìng néngde shēng
Phần mềm và phần cứng phối hợp làm việc đảm bảo sự nâng cao tính năng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây