紧密配合
jǐn mì pèi hé
phối hợp chặt chẽ

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phối hợp chặt chẽ
Ví dụ (6)
ményàojǐn pèi què bǎoxiàng shùn wán chéng
Các bộ phận cần phối hợp chặt chẽ, đảm bảo dự án hoàn thành thuận lợi.
duì yuánmenzàiqiú chǎng shàngjǐn pèi fēn
Các tuyển thủ phối hợp chặt chẽ trên sân bóng để ghi điểm.
jǐng mínjǐn pèi zhuā huòletáo fàn
Cảnh sát và nhân dân phối hợp chặt chẽ bắt giữ tên tội phạm lẩn trốn.
sàideshèng lái yuán jiādejǐn pèi
Chiến thắng của cuộc thi xuất phát từ sự phối hợp chặt chẽ của mọi người.
liáng hǎodejǐn pèi néng shēngxiào
Sự phối hợp chặt chẽ tốt có thể nâng cao hiệu suất rõ rệt.
2
Danh từ
Nghĩa:sự phối hợp chặt chẽ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây