表面温度
biǎo miàn wēn dù
nhiệt độ bề mặt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ bề mặt
Ví dụ (3)
hóng wài wēn yòng lái liáng debiǎo miàn wēn
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại dùng để đo nhiệt độ bề mặt vật thể.
tài yángdebiǎo miàn wēn gāoshù qiānshè shì
Nhiệt độ bề mặt mặt trời cao tới hàng nghìn độ C.
yùn xíngguò jiǔ huìdǎo zhìbiǎo miàn wēn shēng gāo
Máy móc vận hành quá lâu sẽ dẫn đến nhiệt độ bề mặt tăng cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây