五行
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五行" (wǔháng) nghĩa là "Ngũ hành", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 行 (xíng / háng): được.
Thành phần cấu tạo
五行
Ngũ hành
二
𠃌
彳
亍
Hình ảnh:

Phân tích từ 五行
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngũ hành
Ví dụ (3)
五行包括金木水火土。
Ngũ hành gồm kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.
他研究五行理论。
Anh ấy nghiên cứu lý thuyết ngũ hành.
古人用五行解释自然变化。
Người xưa dùng ngũ hành để giải thích biến đổi tự nhiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây