Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五金
wǔjīn
Kim khí
Hán việt: ngũ kim
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五金" (wǔjīn) nghĩa là "Kim khí", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

五金
wǔjīn
Kim khí
二
𠃌
金

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kim khí
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店mài卖wǔ五jīn金gōng jù工具。
Cửa hàng này bán dụng cụ kim khí.
tā他qù去wǔ五jīn金diàn店mǎi买luó螺sī丝。
Anh ấy đến cửa hàng kim khí mua ốc vít.
zhuāng xiū装修xū yào需要bù不shǎo少wǔ五jīn金cái liào材料。
Việc sửa nhà cần khá nhiều vật liệu kim khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây